Malisheva
Kosovo
Malisheva Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Malisheva ghi bàn cứ mỗi 58 phút trong Siêu liga
Malisheva ghi trung bình 1.54 bàn mỗi trận
Malisheva là đội đầu tiên ghi bàn trong 3% trong suốt Siêu liga
Malisheva không ghi được bàn trong 18% tại Siêu liga
Bàn thua
Malisheva để thủng lưới cứ mỗi 67 phút tại Siêu liga
Malisheva để thủng lưới trung bình 1.34 bàn mỗi trận
Malisheva đạt được 32% trận giữ sạch lưới tại Siêu liga
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Malisheva đã tham gia trong Siêu liga
Malisheva tổng số bàn thắng mỗi trận 2.89 trong mỗi trận tại Siêu liga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 58% đối với Malisheva tại Siêu liga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 69% đối với Malisheva tại Siêu liga
CDG thống kê
Malisheva đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 58% trận đấu tại Siêu liga
Malisheva ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Siêu liga
Malisheva ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 9% trận đấu của đội này tại Siêu liga
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Malisheva ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Siêu liga
Malisheva chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Siêu liga
Malisheva chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Siêu liga
Malisheva ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Siêu liga
Malisheva chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Siêu liga
Malisheva chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 3% số bàn thắng trong Siêu liga
Kèo Chấp Thống Kê
Malisheva ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 95% trong Siêu liga
Trong hiệp một, Malisheva ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Siêu liga
Trong hiệp hai, Malisheva ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Siêu liga
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Malisheva thắng bằng thẻ trong 6% trận đấu tại Siêu liga
Malisheva có trung bình 0.17 thẻ trong các trận đấu tại Siêu liga
Trong hiệp một, Malisheva thắng bằng thẻ trong 3% trận đấu tại Siêu liga
Trong hiệp một, Malisheva có trung bình 0.06 thẻ trong các trận đấu tại Siêu liga
Trong hiệp hai, Malisheva thắng bằng thẻ trong 3% trận đấu tại Siêu liga
Trong hiệp hai, Malisheva có trung bình 0.11 thẻ trong các trận đấu tại Siêu liga
Phạt Góc Thống Kê
Malisheva thắng bằng quả phạt góc trong 3% trận đấu tại Siêu liga
Malisheva có trung bình 0.31 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu liga
Trong hiệp một, Malisheva thắng bằng quả phạt góc trong 6% trận đấu tại Siêu liga
Malisheva có trung bình 0.17 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu liga
Trong hiệp hai, Malisheva thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Siêu liga
Malisheva có trung bình 0.14 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu liga
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
Malisheva Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 20 | 6 | 10 | 50:35 | 15 | 66 | |
| 2 | 36 | 18 | 5 | 13 | 58:50 | 8 | 59 | |
| 3 | 36 | 17 | 7 | 12 | 61:41 | 20 | 58 | |
| 4 | 36 | 13 | 12 | 11 | 42:36 | 6 | 51 | |
| 5 | 36 | 14 | 9 | 13 | 47:48 | -1 | 51 | |
| 6 | 36 | 15 | 5 | 16 | 46:55 | -9 | 50 | |
| 8 | 36 | 13 | 10 | 13 | 46:50 | -4 | 49 | |
| 9 | 36 | 9 | 9 | 18 | 40:55 | -15 | 36 | |
| 10 | 36 | 8 | 7 | 21 | 39:60 | -21 | 31 |
- Champions League Qualification
- Conference League Qualification
- Relegation Playoffs
- Relegation